Các vi cầu thủy tinh rắn 3µm 5µm 10µm có độ lưu động tốt, thích hợp làm chất độn.

Các vi cầu thủy tinh rắn 3µm 5µm 10µm có độ lưu động tốt, thích hợp làm chất độn.

/MT

  1. Tổng quan sản phẩm

Các vi cầu thủy tinh rắn là những vi cầu thủy tinh có kích thước micromet, bề mặt nhẵn mịn, độ cầu hoàn hảo, độ ổn định hóa lý tuyệt vời và phân bố kích thước hạt có thể kiểm soát được. Chúng là chất độn và phụ gia chức năng lý tưởng để cải thiện hiệu suất sản phẩm và hiệu quả quy trình trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

  1. Đặc điểm sản phẩm

Hình thức: Dạng bột màu trắng

Hình ảnh hiển vi: Cấu trúc hình cầu

Độ trắng: 70-88

Kích thước hạt: 2-85 micromet

Độ pH: 6,8-8,5

Mật độ thực tế: 2,55 ± 0,15

III. Ứng dụng của vi cầu thủy tinh rắn trong ngành công nghiệp nhựa kỹ thuật

Nó có khả năng chống cong vênh và biến dạng, cải thiện độ ổn định kích thước của sản phẩm, và đặc biệt thích hợp cho các chi tiết lớn có thành mỏng.

Cải thiện khả năng chống mài mòn của sản phẩm và tăng độ nhẵn mịn cũng như độ cứng bề mặt.

Sản phẩm có độ chảy cao, khả năng tương thích tuyệt vời với nhựa, cải thiện khả năng nổi của sợi và có thể được tạo hình thành các sản phẩm phức tạp; phù hợp với các chất nền như PBT.

Cải thiện các đặc tính cơ học, khả năng chịu nhiệt, cách điện và độ ổn định hóa học của sản phẩm.

IV. Thông số kỹ thuật sản phẩm

  1. Dòng MC
Thông số kỹ thuật Mật độ thực D50 D90 D100 giá trị pH Độ ẩm
SC 05 2,55±0,15 2,5 ±1 5 ± 1 D98≤9 7-8,5 ≤0,5%
SC10 2,55±0,15 5±2 10±2 ≤30 7-8,5 ≤0,5%
SC15 2,55±0,15 8±2 15±2 ≤35 7-8,5 ≤0,5%
SC20 2,55±0,15 12±3 20±3 ≤45 7-8,5 ≤0,5%
SC30 2,55±0,15 16±3 30±3 7-8,5 ≤0,5%
SC50 2,55±0,15 30±5 50±5 7-8,5 ≤0,5%
SC80 2,55±0,15 35±5 80±5 7-8,5 ≤0,5%
  1. Dòng sản phẩm AC không chứa kiềm
Thông số kỹ thuật Mật độ thực D50 D90 D100 giá trị pH Độ ẩm
Và Q10 2,55±0,15 5±2 10±2 ≤30 6,8-7,8 ≤0,5%
A C15 2,55±0,15 8±2 15±2 ≤35 6,8-7,8 ≤0,5%
Một C20 2,55±0,15 12±3 20±3 ≤45 6,8-7,8 ≤0,5%
Tại C30 2,55±0,15 16±3 30±3 6,8-7,8 ≤0,5%
C50 2,55±0,15 30±5 50±5 6,8-7,8 ≤0,5%
C80 2,55±0,15 35±5 80±5 6,8-7,8 ≤0,5%
  1. Dòng HX
Thông số kỹ thuật Mật độ thực D90 giá trị áp suất Tỷ lệ hư hỏng Độ ẩm
HX10 2,1±0,1 10±2 10000 20% <1,5%
HX15 1,85±0,1 15±2 10000 20% <1,5%
HX20 1,5±0,1 20±2 10000 20% <1%
HX30 1,0±0,1 30±3 10000 20% <1%
HX40 0,95±0,05 40±3 8000 20% <1%
HX50 0,62±0,03 50±3 6000 20% <1%

PDF-LOGO-100-.png

TDS not uploaded

PDF-LOGO-100-.png

MSDS not uploaded

Please enter correct URL of your document.

Scroll to Top